Wednesday, 25/05/2022 - 16:29|
CHÀO MỪNG ĐẾN VỚI TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VĂN

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH 2021

  
 Mã chương: 422 Mẫu số 20c
Ký hiệu: 02a-SDKP/ĐVDT
 
 Đơn vị: Trường THPT Trần Cao Vân  
 Mã ĐVQHNS: 1124277  
   
 Mã cấp NS: 2  
 BẢNG ĐỐI CHIẾU TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH BẰNG HÌNH THỨC RÚT DỰ TOÁN TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC 
 Năm 2021 
  
 Đơn vị: Trường THPT Trần Cao Vân 
 Mã ĐVQHNS: 1124277Mã chương: 422Mã cấp NS: 2 
  
 Nội dungMục lục NSNNTạm ứngThực chiTổng 
 Mã nguồn NSNNMã ngành kinh tếMã NDKTMã CTMT, DAPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáo 
 ABCDE12345=1+36=2+4 
 KP không thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm12     543360000543360000543360000543360000 
 Giáo dục trung học phổ thông 74    537360000537360000537360000537360000 
 Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học  6150   44000000440000004400000044000000 
 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập  6157   44000000440000004400000044000000 
 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân  6400   493360000493360000493360000493360000 
 Chi khác  6449   493360000493360000493360000493360000 
 Khác ngân sách 428    6000000600000060000006000000 
 Phúc lợi tập thể  6250   6000000600000060000006000000 
 Chi khác  6299   6000000600000060000006000000 
 KP thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm13     4104719821410471982141047198214104719821 
 Giáo dục trung học phổ thông 74    4104719821410471982141047198214104719821 
 Tiền lương  6000   1727962537172796253717279625371727962537 
 Lương theo ngạch, bậc  6001   1727962537172796253717279625371727962537 
 Phụ cấp lương  6100   1264433092126443309212644330921264433092 
 Phụ cấp chức vụ  6101   65704159657041596570415965704159 
 Phụ cấp khu vực  6102   149745000149745000149745000149745000 
  
 1 
  
 Mã chương: 422  
 Đơn vị: Trường THPT Trần Cao Vân  
 Mã ĐVQHNS: 1124277  
 Mã cấp NS: 2  
 Nội dungMục lục NSNNTạm ứngThực chiTổng 
 Mã nguồn NSNNMã ngành kinh tếMã NDKTMã CTMT, DAPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáo 
 ABCDE12345=1+36=2+4 
 Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ  6105   167592470167592470167592470167592470 
 Phụ cấp ưu đãi nghề  6112   647202882647202882647202882647202882 
 Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề  6115   205997781205997781205997781205997781 
 Phụ cấp khác  6149   28190800281908002819080028190800 
 Tiền thưởng  6200   37350000373500003735000037350000 
 Thưởng khác  6249   37350000373500003735000037350000 
 Phúc lợi tập thể  6250   11465000114650001146500011465000 
 Chi khác  6299   11465000114650001146500011465000 
 Các khoản đóng góp  6300   523578099523578099523578099523578099 
 Bảo hiểm xã hội  6301   390729480390729480390729480390729480 
 Bảo hiểm y tế  6302   66982193669821936698219366982193 
 Kinh phí công đoàn  6303   44637695446376954463769544637695 
 Bảo hiểm thất nghiệp  6304   21228731212287312122873121228731 
 Thanh toán dịch vụ công cộng  6500   23465862234658622346586223465862 
 Tiền điện  6501   23465862234658622346586223465862 
 Vật tư văn phòng  6550   62777284627772846277728462777284 
 Văn phòng phẩm  6551   28283084282830842828308428283084 
 Khoán văn phòng phẩm  6553   6600000660000066000006600000 
 Vật tư văn phòng khác  6599   27894200278942002789420027894200 
 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc  6600   17784900177849001778490017784900 
 Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại), thuê bao đường điện thoại, fax  6601   8755904875590487559048755904 
  
 2 
  
 Mã chương: 422  
 Đơn vị: Trường THPT Trần Cao Vân  
 Mã ĐVQHNS: 1124277  
 Mã cấp NS: 2  
 Nội dungMục lục NSNNTạm ứngThực chiTổng 
 Mã nguồn NSNNMã ngành kinh tếMã NDKTMã CTMT, DAPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáo 
 ABCDE12345=1+36=2+4 
 Thuê bao kênh vệ tinh, thuê bao cáp truyền hình, cước phí Internet, thuê đường truyền mạng  6605   9028996902899690289969028996 
 Công tác phí  6700   56522000565220005652200056522000 
 Tiền vé máy bay, tàu, xe  6701   12922000129220001292200012922000 
 Phụ cấp công tác phí  6702   21100000211000002110000021100000 
 Tiền thuê phòng ngủ  6703   16500000165000001650000016500000 
 Khoán công tác phí  6704   6000000600000060000006000000 
 Chi phí thuê mướn  6750   65309844653098446530984465309844 
 Thuê lao động trong nước  6757   65309844653098446530984465309844 
 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành  7000   268395203268395203268395203268395203 
 Đồng phục, trang phục, bảo hộ lao động  7004   11200000112000001120000011200000 
 Chi khác  7049   257195203257195203257195203257195203 
 Mua sắm tài sản vô hình  7050   21419000214190002141900021419000 
 Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin  7053   21419000214190002141900021419000 
 Chi khác  7750   8165000816500081650008165000 
 Chi các khoản khác  7799   8165000816500081650008165000 
 Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành chính, sự nghiệp  7850   16092000160920001609200016092000 
  
 3 
  
 Mã chương: 422  
 Đơn vị: Trường THPT Trần Cao Vân  
 Mã ĐVQHNS: 1124277  
 Mã cấp NS: 2  
 Nội dungMục lục NSNNTạm ứngThực chiTổng 
 Mã nguồn NSNNMã ngành kinh tếMã NDKTMã CTMT, DAPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳSố dư đến kỳ báo cáo 
 ABCDE12345=1+36=2+4 
 Chi thanh toán các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc, chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp ủy  7854   16092000160920001609200016092000 
 KP hỗ trợ cấp sau 30/0915     36100000361000003610000036100000 
 Giáo dục trung học phổ thông 74    36100000361000003610000036100000 
 Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học  6150   36100000361000003610000036100000 
 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập  6157   36100000361000003610000036100000 
 Cộng:  4684179821468417982146841798214684179821 
 Phần ĐVSDNS ghi: 
             
             
             
             
             
 Ghi chú: KBNN chỉ ghi vào "Phần ĐVSDNS ghi" trong trường hợp có chênh lệch số liệu giữa đơn vị và KBNN và ghi cụ thể các thông tin về số liệu bị chênh lệch.  
  
 4 
  
 Mã chương: 422  
 Đơn vị: Trường THPT Trần Cao Vân  
 Mã ĐVQHNS: 1124277  
 Mã cấp NS: 2  
  
 KHO BẠC NHÀ NƯỚC ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH 
 Ngày .... tháng .... năm ...... Ngày ...... tháng ...... năm ......... 
 Kế toánKế toán trưởng Kế toán trưởngThủ trưởng đơn vị 
 (Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu) 
  
 Trần Thị Thanh HảoBùi Quang Vinh  
  
 5 
Bài tin liên quan