Thursday, 14/11/2019 - 00:55|
CHÀO MỪNG ĐẾN VỚI TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VĂN

Đề cương KT 1 tiết GDCD 11

ĐỀ  CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: GDCD- LỚP: 11

 I. Trắc nghiệm: (7Đ) Em hãy chọn và khoanh tròn vào đáp đúng nhất.

Câu 1: Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?

A. Nhu cầu của mọi người.                                          B. Nhu cầu của người tiêu dùng.

C. Nhu cầu có khả năng thanh toán.                            D. Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.

Câu 2: Kinh tế nhà nước dựa trên hình thức sở hữu:

A. Nhà nước.               B. Tư nhân.                              C. Tập thể.                   D. Hỗn hợp.    

Câu 3: Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu:

A. Giá cả, thu nhập.                                        

B. Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.

C. Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu. 

D. Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán.

Câu 4: Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất:

A. Giá cả.                    B. Nguồn lực.              C. Năng suất lao động.             D. Chi phí sản xuất.

Câu 5: Thực chất quan hệ cung - cầu là:

A. Là mối quan hệ tác động qua lại giữa cung và cầu hàng hóa trên thị trường.

B. Là mối quan hệ tác động qua lại giữa cung, cầu hàng hóa và giá cả trên thị trường

C. Là mối quan hệ tác động giữa người mua và người bán hay người sản xuất và người tiêu dụng đang diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ.

D. Là mối quan hệ tác động qua lại giữa giá cả thị trường và cung, cầu hàng hóa. Giá cả thấp thì cung giảm, cầu tăng và ngược lại.

Câu 6: Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra:

A. Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau.        B. Cung, cầu thường cân bằng.

C. Cung thường lớn hơn cầu.                                       D. Cầu thường lớn hơn cung.

Câu 7: Cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào?

A. Giá cao thì cung giảm.                                            B. Giá cao thì cung tăng.

C. Giá thấp thì cung tăng.                                            D. Giá biến động nhưng cung không biến động.

Câu 8: Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu:

A. Cung cầu tác động lẫn nhau.                                               B. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.

C. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu.                             D. Thị trường chi phối cung cầu.

Câu 9: Khi trên thị  trường  giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau:

A. Cung và cầu tăng.                                                   B. Cung và cầu giảm.

C. Cung tăng, cầu giảm.                                                           D. Cung giảm, cầu tăng.

Câu 10: Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa ai với ai?

A. Người mua và người bán.                                        B. Người bán và người bán.

C. Người sản xuất với người sản xuất.                         D. Cả a, c đúng.

Câu 11: Nội dung của quan hệ cung cầu được biểu hiện như thế nào?

A. Cung cầu tác động lẫn nhau.                                               B. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.

C. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu      .                       D. Cả a, b, c đúng.

Câu 12: Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu ?

A. Cung cầu tác động lẫn nhau.                                               B. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.

C. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu.                             D. Thị trường chi phối cung cầu.

C âu 13: Khi trên thị  trường  giá cả tăng thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

A. Cung và cầu tăng.                                                   B. Cung và cầu giảm.

C. Cung tăng, cầu giảm.                                                           D. Cung giảm, cầu tăng.

Câu 14: Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

A. Giá cả tăng.                                                             B. Giá cả giảm.

C. Giá cả giữ nguyên.                                                  D. Giá cả bằng giá trị.

Câu 15: Khi trên thị trường cung nhỏ hơn cầu thì:

A. Giá cả tăng.                                                             B. Giá cả giảm.

C. Giá cả giữ nguyên.                                                  D. Giá cả bằng giá.

Câu 16: Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình:

A. Hiện đại hoá.                                                          B. Công  nghiệp hoá.              

C. Tự động hoá.                                                                       D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

Câu 17: Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng  sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình:

A. Hiện đại hoá.                                                          B. Công  nghiệp hoá    .          

C. Tự động hoá.                                                                       D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

Câu 18: Cuộc Cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất ứng với quá trình:

A. Hiện đại hoá.                                                          B. Công  nghiệp hoá.              

C. Tự động hoá.                                                                       D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

Câu 19: Cuộc Cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai ứng với quá trình:

A. Hiện đại hoá.                                                          B. Công  nghiệp hoá.              

C. Tự động hoá.                                                                       D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

Câu 20: Thành tựu nổi bật của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật làn thứ nhất:

A. Điện.                       B. Máy tính.                             C. Máy hơi nước.                     D. Xe lửa.

Câu 21: Thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật làn thứ nhất ứng dụng vào lĩnh vực nào:

A. Nông nghiệp.                      B. Sản xuất.                 C. Dịch vụ.                  D. Kinh doanh.

Câu 22: Kinh tế tư nhân dựa trên hình thức sở hữu:

A. Nhà nước.               B. Tư nhân.                              C. Tập thể.                   D. Hỗn hợp.

Câu 23: Kinh tế tập thể dựa trên hình thức sở hữu:

A. Nhà nước.               B. Tư nhân                               C. Tập thể                    D. Hỗn hợp

Câu 24: Vì sao phải tiến hành CNH – HĐH đất nước:

A. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH.

B. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, kỹ thuật, công nghệ, do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

C. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH, do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.                                                                       

D. Cả a, b đều đúng.

Câu 25: Kinh tế tư bản nhà nước  dựa trên hình thức sở hữu nào?

A. Nhà nước.               B. Tư nhân.                  C. Tập thể.                               D. Hỗn hợp.

Câu 26: Kinh tế tư nhân dựa trên hình thức sở hữu:

A. Nhà nước.               B. Tư nhân.                              C. Tập thể.                               D. Hỗn hợp.     

Câu 27: Đi đôi với chuyển dich cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng CNH – HĐH gắn với phát triển yếu tố:

A. Kinh tế nông nghiệp.                                                           B. Kinh tế hiện đại.                 

C. Kinh tế tri thức.                                                       D. Kinh tế thị trường.

Câu 28: Em đồng ý với ý kiến nào sau đây:

A. Để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH, nước ta cần tự nghiên cứu, xây dựng.

B. Để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật CNXH, nước ta cần nhận chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến.

C. Để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH, nước ta cần kết hợp tự nghiên cứu, xây dựng vừa nhận chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến.

D. Để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH, nước ta cần đầu tư  cho xây dựng.

Câu 29: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa (CNH, HĐH) có tác dụng:

A. Đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển.  

B. Tạo điều kiện để phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội.

C. Tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế.            

D. Nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế.

Câu 30: Thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật làn thứ nhất ứng dụng vào lĩnh vực:

A. Nông nghiệp.                      B. Sản xuất.                 C. Dịch vụ.                  D. Kinh doanh.

Câu 31: Một trong những nội dung cơ bản của CNH, HĐH ở nước ta là:

A. Phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.       B. Phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

C. Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.                 D. Phát triển mạnh mẽ LLSX.

Câu 32: Trong thời kì quá độ lên CNXH ở nước ta tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần là vì:

A. Để giải quyết việc làm cho người lao động; Khai thác mọi tiềm năng sẵn có của đất nước.

B. Các thành phần kinh tế cũ và mới tồn tại khách quan với nhau; Có lực lượng sản xuất thấp kém và trình độ khác nhau.

C. Kinh tế Nhà nước và kinh tế tập thể còn yếu; Là một nước nông nghiệp lạc hậu.  

D. Có lực lượng sản xuất thấp kém và trình độ khác nhau; Là một nước nông nghiệp lạc hậu.  

Câu 33: Thành phần kinh tế là:

A. Là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.

B. Là kiểu quan hệ dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.

C. Là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định.

D. Là kiểu quan hệ dựa trên một hình thức sở hữu nhất định.

Câu 34: Để xác định thành phần kinh tế cần căn cứ vào:

A. Nội dung của từng thành phần kinh tế.                   B. Hình thức sở hữu.

C. Vai trò của các thành phần kinh tế.                         D. Biểu hiện của từng thành phần kinh tế.

Câu 35: Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu:

A. Anh A mua xe máy thanh toán trả góp.                  B. Ông B mua xe đạp hết 1 triệu đồng.

C. Chị C muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền.              D. Cả a và b đúng.

Câu 36: Nước ta hiện nay có bao nhiêu thành phần kinh tế:

A. 4                             B. 5                                          C. 6                                          D. 7

Câu 37: Ở nước ta hiện nay có những thành phần kinh tế nào:

A. Nhà nước, tập thể, tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.

B. Nhà nước, tập thể, cá thể tiểu chủ, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.

C. Nhà nước, tập thể, tư bản tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.

D. Nhà nước, tập thể, cá thể tiểu chủ, tư bản tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 38: Kinh tế nhà nước có vai trò:

A. Cần thiết.                B. Chủ đạo.                             C. Then chốt.                           D. Quan trọng.

Câu 39: Thành phần kinh tế tư nhân gồm:

A. Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư nhân.                 

B. Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể.

C. Kinh tế cá thể, tiểu chủ, kinh tế tư bản tư nhân.     

D. Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư bản.

Câu 40: Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là:

A. Doanh nghiệp nhà nước.                                         B. Công ty nhà nước.              

C. Tài sản thuộc sở hữu tập thể.                                               D. Hợp tác xã.

Câu 41: Khi là người bán hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây:

A. Cung = cầu.             B. Cung > cầu.             C. Cung < cầu.             D. Cung #  cầu.

Câu 42: Khi là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây:

A. Cung = cầu.             B. Cung > cầu.             C. Cung < cầu.             D. Cung #  cầu.

Câu 43: Cuộc Cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất diễn ra vào:

A. Thế kỷ VII.             B. Thế kỷ XVIII.         C. Thế kỷ XIX.                        D. Thế kỷ XX.

Câu 44: Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?

A. Thế kỷ VII.             B. Thế kỷ XVIII.         C. Thế kỷ XIX.                        D. Thế kỷ XX.

Câu 45: Thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò quan trọng nhất vì:

A. Kinh tế Nhà nước dựa trên chế độ công hữu về TLSX; Nắm  giữ vị trí then chốt, xương sống của nền kinh tế; Kinh tế Nhà nước có tác dụng đến các nền kinh tế khác….

B. Kinh tế Nhà nước dẫn đầu việc ứng dụng KHCN; Giải quyết việc làm cho đa số nhân dân lao động.

C. Kinh tế Nhà nước nắm giữ vị trí thên chốt, quan quan trọng trong huyết mạch nền kinh tế; Nâng cao đời sống người dân.

D. Giải quyết việc làm cho đa số nhân dân lao động; Nắm giữ vị trí thên chốt, quan quan trọng trong huyết mạch nền kinh tế; Nâng cao đời sống người dân.

Câu 46: Sự thay đổi của các hình thái kinh tế xã hội theo chiều hướng:

A. Từ thấp đến cao.                                                     B. Từ cao đến thấp.

C. Thay đổi về trình độ phát triển.                               D. Thay đổi về mặt xã hội.

Câu 47: Nguyên nhân dẫn dến sự thay đổi từ chế độ xã hội này bằng chế độ xã hội khác là:

A. Kinh tế.                               B. Chính trị.                 C. Văn hóa.                 D. Tư tưởng.   

Câu 48: Nguyên nhân nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội:

A. Xuất phát từ ý định chủ quan của con người.                      B. Là một yếu tố khách quan.

C. Do tình hình thế giới tác động.                                D. Do mơ ước của toàn dân.

Câu 49: Hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt nam là:

A. Quá độ trực tiếp.                                                     B. Quá độ gián tiếp.

C. Thông qua  một giai đoạn trung gian.                                          D. Theo quy luật khách quan.

Câu 50: Quá độ lên CNXH ở Việt Nam bỏ qua chế độ TBCN được hiểu là:

A. Bỏ qua toàn bộ sự phát triển trong giai đọa phát triển TBCN.

B. Bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất TBCN.

C. Bỏ qua việc sử dụng thành quả khoa học kỉ thuật.                      
D. Bỏ qua phương thức quản lí.

II. Tự luận: (3Đ)

Câu 1: 

Bài tập tình huống:

Nói về vai trò của thành phần kinh tế Nhà nước, Hưng và Việt tranh luận:

Hưng: “Khi nói về thành phần kinh tế Nhà nước, tớ được biết Thành phần kinh tế này giữ vai trò là cầu nối để đưa sản xuất nhỏ lạc hậu lên CNXH, như vậy nó có vai trò chủ đạo trong nền kinhh tế phải không?”

Việt: “Theo tớ thì không phải như vậy, thành phần kinh tế này là hình thức hợp tác với tư bản nước ngoài.”

Câu hỏi:

a. Em có đồng ý với ý kiến của Hưng và Việt hay không? Vì sao?

b. Nếu em là Việt thì em giải thích như thế nào? 

Câu 2: Mua bảo hiểm y tế có ý nghĩa như thế nào đối với bản thân em và xã hội. Quan điểm ” Sức khỏe tốt mà mua bảo hiểm y tế là lỗ” đúng hay sai? Vì sao?

Câu 3: Bài tập tình huống:

Giả sử điều tra sơ bộ về cầu  lượng nước ngọt trong dịp tết nguyên đán 2016 là 30 triệu chai, trong đó Cocacola cung cấp 12 triệu chai, Tribeco nội cung cấp 10 triệu chai. Các công ty nước ngọt khác cung cấp 14 triệu chai.

Câu hỏi:

Theo em thông tin trên phản ánh điều gì?

Nếu là nhà sản xuất trong trường hợp trên em sẽ  làm gì?

Bài tin liên quan